Stop words trong SEO là gì? Seo

Stop words là gì?

Stop words là những từ mà công cụ tìm kiếm cho là những từ quá phổ biến, chung chung không có ý nghĩa cụ thể. Bên cạnh đó để gia tăng tốc độ tìm kiếm ,tiết kiệm không gian lưu trữ giúp việc tìm kiếm dễ dàng hơn.Công cụ tìm kiếm sẽ không ghi nhận những từ được cho là stop words
 

 Tiết Kiệm Không Gian

Xem ví dụ sau:

The way to the school is long and hard when walking in the rain

Từ “The” xuất hiện 3 lần. Để tiết kiệm không gian, các SE có thể thay thế nó bởi một “ký tự đánh dấu”. Ví dụ trên sau khi thay thế sẽ như sau:

* way to * shool is long and hard when walking in * rain

Sự giải thích đơn giản này có lẽ đã giúp bạn hiểu rõ vấn đề (tuy nhiên “ký tự đánh dấu” được đề cập ở trên không nhất thiết phải là ký tự *). Tuy ví dụ trên được lưu trữ theo “cách mới” nhưng vẫn không làm mất đi ý nghĩa và sự liên quan.

Gia Tăng Tốc Độ Tìm Kiếm

SE lưu tất cả những từ trên website của bạn.Việc loại bỏ stop words giúp việc tìm kiếm trở nên nhanh chóng và chính xác hơn

vd : The Football player

Chúng ta sẽ đơn giản hóa mô hình tìm kiếm như sau – các SE sẽ tìm 3 lần – Đầu tiên chúng sẽ tìm xem có từ “the” không, sau đó chúng tìm tiếp từ “Football” và cuối cùng là “player”. Nhưng rất có thể, các SE chỉ tìm 2 từ cuối là đủ để xác định sự liên quan có trong nội dung một trang web và điều này chắc chắn sẽ làm gia tăng tốc độ tìm kiếm

Danh Sách Stop Words Tiếng Anh

able
about
above
abroad
according
accordingly
across
actually
adj
after
afterwards
again
against
ago
ahead
ain’t
all
allow
allows
almost
alone
along
alongside
already
also
although
always
am
amid
amidst
among
amongst
an
and
another
any
anybody
anyhow
anyone
anything
anyway
anyways
anywhere
apart
appear
appreciate
appropriate
are
aren’t
around
as
a’s
aside
ask
asking
associated
at
available
away
awfully
back
backward
backwards
be
became
because
become
becomes
becoming
been
before
beforehand
begin
behind
being
believe
below
beside
besides
best
better
between
beyond
both
brief
but
by
came
can
cannot
cant
can’t
caption
cause
causes
certain
certainly
changes
clearly
c’mon
co
co.
com
come
comes
concerning
consequently
consider
considering
contain
containing
contains
corresponding
could
couldn’t
course
c’s
currently
dare
daren’t
definitely
described
despite
did
didn’t
different
directly
do
does
doesn’t
doing
done
don’t
down
downwards
during
each
edu
eg
eight
eighty
either
else
elsewhere
end
ending
enough
entirely
especially
et
etc
even
ever
evermore
every
everybody
everyone
everything
everywhere
ex
exactly
example
except
fairly
far
farther
few
fewer
fifth
first
five
followed
following
follows
for
forever
former
formerly
forth
forward
found
four
from
further
furthermore
get
gets
getting
given
gives
go
goes
going
gone
got
gotten
greetings
had
hadn’t
half
happens
hardly
has
hasn’t
have
haven’t
having
he
he’d
he’ll
hello
help
hence
her
here
hereafter
hereby
herein
here’s
hereupon
hers
herself
he’s
hi
him
himself
his
hither
hopefully
how
howbeit
however
hundred
i’d
ie
if
ignored
i’ll
i’m
immediate
in
inasmuch
inc
inc.
indeed
indicate
indicated
indicates
inner
inside
insofar
instead
into
inward
is
isn’t
it
it’d
it’ll
its
it’s
itself
i’ve
just
k
keep
keeps
kept
know
known
knows
last
lately
later
latter
latterly
least
less
lest
let
let’s
like
liked
likely
likewise
little
look
looking
looks
low
lower
ltd
made
mainly
make
makes
many
may
maybe
mayn’t
me
mean
meantime
meanwhile
merely
might
mightn’t
mine
minus
miss
more
moreover
most
mostly
mr
mrs
much
must
mustn’t
my
myself
name
namely
nd
near
nearly
necessary
need
needn’t
needs
neither
never
neverf
neverless
nevertheless
new
next
nine
ninety
no
nobody
non
none
nonetheless
noone
no-one
nor
normally
not
nothing
notwithstanding
novel
now
nowhere
obviously
of
off
often
oh
ok
okay
old
on
once
one
ones
one’s
only
onto
opposite
or
other
others
otherwise
ought
oughtn’t
our
ours
ourselves
out
outside
over
overall
own
particular
particularly
past
per
perhaps
placed
please
plus
possible
presumably
probably
provided
provides
que
quite
qv
rather
rd
re
really
reasonably
recent
recently
regarding
regardless
regards
relatively
respectively
right
round
said
same
saw
say
saying
says
second
secondly
see
seeing
seem
seemed
seeming
seems
seen
self
selves
sensible
sent
serious
seriously
seven
several
shall
shan’t
she
she’d
she’ll
she’s
should
shouldn’t
since
six
so
some
somebody
someday
somehow
someone
something
sometime
sometimes
somewhat
somewhere
soon
sorry
specified
specify
specifying
still
sub
such
sup
sure
take
taken
taking
tell
tends
th
than
thank
thanks
thanx
that
that’ll
thats
that’s
that’ve
the
their
theirs
them
themselves
then
thence
there
thereafter
thereby
there’d
therefore
therein
there’ll
there’re
theres
there’s
thereupon
there’ve
these
they
they’d
they’ll
they’re
they’ve
thing
things
think
third
thirty
this
thorough
thoroughly
those
though
three
through
throughout
thru
thus
till
to
together
too
took
toward
towards
tried
tries
truly
try
trying
t’s
twice
two
un
under
underneath
undoing
unfortunately
unless
unlike
unlikely
until
unto
up
upon
upwards
us
use
used
useful
uses
using
usually
v
value
various
versus
very
via
viz
vs
want
wants
was
wasn’t
way
we
we’d
welcome
well
we’ll
went
were
we’re
weren’t
we’ve
what
whatever
what’ll
what’s
what’ve
when
whence
whenever
where
whereafter
whereas
whereby
wherein
where’s
whereupon
wherever
whether
which
whichever
while
whilst
whither
who
who’d
whoever
whole
who’ll
whom
whomever
who’s
whose
why
will
willing
wish
with
within
without
wonder
won’t
would
wouldn’t
yes
yet
you
you’d
you’ll
your
you’re
yours
yourself
yourselves
you’ve
zero

Danh Sách Stop Word Tiếng Việt

a_ha
a-lô
à_ơi
á
à
á_à

ạ_ơi
ai
ai_ai
ai_nấy
ái
ái_chà
ái_dà
alô
amen
áng
ào
ắt
ắt_hẳn
ắt_là
âu_là
ầu_ơ
ấy
bài
bản
bao_giờ
bao_lâu
bao_nả
bao_nhiêu
bay_biến
bằng
bằng_ấy
bằng_không
bằng_nấy
bắt_đầu_từ
bập_bà_bập_bõm
bập_bõm
bất_chợt
bất_cứ
bất_đồ
bất_giác
bất_kể
bất_kì
bất_kỳ
bất_luận
bất_nhược
bất_quá
bất_thình_lình
bất_tử
bây_bẩy
bây_chừ
bây_giờ
bây_giờ
bây_nhiêu
bấy
bấy_giờ
bấy_chầy
bấy_chừ
bấy_giờ
bấy_lâu
bấy_lâu_nay
bấy_nay
bấy_nhiêu
bèn
béng
bển
bệt
biết_bao
biết_bao_nhiêu
biết_chừng_nào
biết_đâu
biết_đâu_chừng
biết_đâu_đấy
biết_mấy
bộ
bội_phần
bông
bỗng
bỗng_chốc
bỗng_dưng
bỗng_đâu
bỗng_không
bỗng_nhiên
bỏ_mẹ
bớ
bởi
bởi_chưng
bởi_nhưng
bởi_thế
bởi_vậy
bởi_vì
bức
cả
cả_thảy     cái
các
cả_thảy
cả_thể
càng
căn
căn_cắt
cật_lực
cật_sức
cây
cha_
cha_chả
chành_chạnh
chao_ôi
chắc
chắc_hẳn
chăn_chắn
chăng
chẳng_lẽ
chẳng_những
chẳng_nữa
chẳng_phải
chậc
chầm_chập
chết_nỗi
chết_tiệt
chết_thật
chí_chết
chỉn
chính
chính_là
chính_thị
chỉ
chỉ_do
chỉ_là
chỉ_tại
chỉ_vì
chiếc
cho_đến
cho_đến_khi
cho_nên
cho_tới
cho_tới_khi
choa
chốc_chốc
chớ
chớ_chi
chợt
chú
chu_cha
chú_mày
chú_mình
chui_cha
chùn_chùn
chùn_chũn
chủn
chung_cục
chung_qui
chung_quy
chung_quy_lại
chúng_mình
chúng_ta
chúng_tôi
chứ
chứ_lị
có_chăng_là
có_dễ
có_vẻ
cóc_khô
coi_bộ
coi_mòi
con
còn

cô_mình
cổ_lai
công_nhiên

cơ_chừng
cơ_hồ
cơ_mà
cơn
cu_cậu
của
cùng
cùng_cực
cùng_nhau
cùng_với
cũng
cũng_như
cũng_vậy
cũng_vậy_thôi
cứ
cứ_việc
cực_kì     cực_kỳ
cực_lực
cuộc
cuốn
dào
dạ
dần_dà
dần_dần
dầu_sao
dẫu
dẫu_sao
dễ_sợ
dễ_thường
do
do_vì
do_đó
do_vậy
dở_chừng
dù_cho
dù_rằng
duy
dữ
dưới
đã
đại_để
đại_loại
đại_nhân
đại_phàm
đang
đáng_lẽ
đáng_lí
đáng_lý
đành_đạch
đánh_đùng
đáo_để
nấy
nên_chi
nền
nếu
nếu_như
ngay
ngay_cả
ngay_lập_tức
ngay_lúc
ngay_khi
ngay_từ
ngay_tức_khắc
ngày_càng
ngày_ngày
ngày_xưa
ngày_xửa
ngăn_ngắt
nghe_chừng
nghe_đâu
nghen
nghiễm_nhiên
nghỉm
ngõ_hầu
ngoải
ngoài
ngôi
ngọn
ngọt
ngộ_nhỡ
ngươi
nhau
nhân_dịp
nhân_tiện
nhất
nhất_đán
nhất_định
nhất_loạt
nhất_luật
nhất_mực
nhất_nhất
nhất_quyết
nhất_sinh
nhất_tâm
nhất_tề
nhất_thiết
nhé
nhỉ
nhiên_hậu
nhiệt_liệt
nhón_nhén
nhỡ_ra
nhung_nhăng
như
như_chơi
như_không
như_quả
như_thể
như_tuồng
như_vậy
nhưng     nhưng_mà
những
những_ai
những_như
nhược_bằng

nóc
nọ
nổi
nớ
nữa
nức_nở
oai_oái
oái
ô_hay
ô_hô
ô_kê
ô_kìa

ôi_chao
ôi_thôi
ối_dào
ối_giời
ối_giời_ơi
ôkê
ổng
ơ
ơ_hay
ơ_kìa


ơi
phải
phải_chi
phải_chăng
phăn_phắt
phắt
phè
phỉ_phui
pho
phóc
phỏng
phỏng_như
phót
phốc
phụt
phương_chi
phứt
qua_quít
qua_quýt
quả
quả_đúng
quả_làquả_tang
quả_thật
quả_tình
quả_vậy
quá
quá_chừng
quá_độ
quá_đỗi
quá_lắm
quá_sá
quá_thể
quá_trời
quá_ư
quá_xá
quý_hồ
quyển
quyết
quyết_nhiên
ra
ra_phết
ra_trò
ráo
ráo_trọi
rày
răng
rằng
rằng_là
rất
rất_chi_là
rất_đỗi
rất_mực
ren_rén
rén
rích
riệt
riu_ríu
rón_rén
rồi
rốt_cục
rốt_cuộc
rút_cục
rứa
sa_sả     sạch
sao
sau_chót
sau_cùng
sau_cuối
sau_đó
sắp
sất
sẽ

song_le
số_là
sốt_sột
sở_dĩ
suýt
sự
tà_tà
tại
tại_vì
tấm
tấn
tự_vì
tanh
tăm_tắp
tắp
tắp_lự
tất_cả
tất_tần_tật
tất_tật
tất_thảy
tênh
tha_hồ
thà
thà_là
thà_rằng
thái_quá
than_ôi
thanh
thành_ra
thành_thử
thảo_hèn
thảo_nào
thậm
thậm_chí
thật_lực
thật_vậy
thật_ra
thẩy
thế
thế_à
thế_là
thế_mà
thế_nào
thế_nên
thế_ra
thế_thì
thếch
thi_thoảng
thì
thình_lình
thỉnh_thoảng
thoạt
thoạt_nhiên
thoắt
thỏm
thọt
thốc
thốc_tháo
thộc
thôi
thốt
thốt_nhiên
thuần
thục_mạng
thúng_thắng
thửa
thực_ra
thực_vậy
thương_ôi
tiện_thể
tiếp_đó
tiếp_theo
tít_mù
tỏ_ra
tỏ_vẻ
tò_te
toà
toé_khói
toẹt
tọt
tốc_tả
tôi
tối_ư
tông_tốc
tột     tràn_cung_mây
trên
trển
trệt
trếu_tráo
trệu_trạo
trong
trỏng
trời_đất_ơi
trước
trước_đây
trước_đó
trước_kia
trước_nay
trước_tiên
trừ_phi
tù_tì
tuần_tự
tuốt_luốt
tuốt_tuồn_tuột
tuốt_tuột
tuy
tuy_nhiên
tuy_rằng
tuy_thế
tuy_vậy
tuyệt_nhiên
từng
tức_thì
tức_tốc
tựu_trung
ủa
úi
úi_chà
úi_dào
ư
ứ_hự
ứ_ừ



vả_chăng
vả_lại
vạn_nhất
văng_tê
vẫn
vâng
vậy
vậy_là
vậy_thì
veo
veo_veo
vèo
về

vì_chưng
vì_thế
vì_vậy
ví_bằng
ví_dù
ví_phỏng
ví_thử
vị_tất
vô_hình_trung
vô_kể
vô_luận
vô_vàn
vốn_dĩ
với
với_lại
vở
vung_tàn_tán
vung_tán_tàn
vung_thiên_địa
vụt
vừa_mới
xa_xả
xăm_xăm
xăm_xắm
xăm_xúi
xềnh_xệch
xệp
xiết_bao
xoành_xoạch
xoẳn
xoét
xoẹt
xon_xón
xuất_kì_bất_ý
xuất_kỳ_bất_ý
xuể
xuống
ý
ý_chừng
ý_da

Nguồn: Tann

Xem thêm:
Dulblin Core là gì -  thuật ngữ SEO
Link scheme là gì?
Bộ máy tìm kiếm của Google hoạt động thế nào
Cân bằng chiến lược xây dựng backlink
4 sai lầm khi xây dựng backlink
5 bước để từ khóa Seo lên top google


 

Viết bình luận

 
Gọi ngay 0985349755